Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam

STT Sản phẩm NHÓM HÀNG HÓA Sở giao dịch trong nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu
1 Ngô Nông sản CBOT 1.678 USD
2 Ngô mini Nông sản CBOT 336 USD
3 Đậu tương Nông sản CBOT 2.915 USD
4 Đậu tương mini Nông sản CBOT 583 USD
5 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 2.365 USD
6 Khô đậu tương Nông sản CBOT 2.200 USD
7 Lúa mì Nông sản CBOT 2.063 USD
8 Lúa mì mini Nông sản CBOT 413 USD
9 Lúa mì Kansas Nông sản CBOT 2.338 USD
10 Gạo thô Nông sản CBOT 853 USD
11 Cà phê Robusta  Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 1.848 USD
12 Cà phê Arabica  Nguyên liệu công nghiệp ICE US 9.900 USD
13 Ca cao Nguyên liệu công nghiệp ICE US 2.090 USD
14 Đường trắng Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 2.010 USD
15 Đường 11 Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.478 USD
16 Bông Nguyên liệu công nghiệp ICE US 3.850 USD
17 Cao su RSS3 Nguyên liệu công nghiệp OSE 72.000 JPY
18 Cao su TSR20 Nguyên liệu công nghiệp SGX 715 USD
19 Dầu cọ thô Nguyên liệu công nghiệp BMDX 7.000 MYR
20 Bạch kim Kim loại NYMEX 3.575 USD
21 Bạc Kim loại COMEX 10.450 USD
22 Đồng Kim loại COMEX 5.940 USD
23 Quặng sắt Kim loại SGX 2.310 USD
24 Dầu thô Brent Năng lượng ICE EU 8.360 USD
25 Dầu WTI Năng lượng NYMEX 6.435 USD
26 Khí tự nhiên Năng lượng NYMEX 5.500 USD
27 Dầu ít lưu huỳnh  Năng lượng ICE EU 7.113 USD
28 Xăng pha chế RBOB Năng lượng NYMEX 6.765 USD
29 Dầu thô WTI mini Năng lượng NYMEX 3.218 USD
30 Dầu thô Brent mini Năng lượng  ICE SG 760 USD
31 Khí tự nhiên mini Năng lượng NYMEX 1.375 USD
32 Dầu thô WTI micro Năng lượng NYMEX 644 USD

 

VNF - Dẫn Đầu Xu Hướng

(*) Công ty Cổ phần Giao dịch Hàng hóa VNF (VNF Goods Trading Joint Stock Company) là Thành viên Kinh doanh của Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam (Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam MXV được cấp phép chính thức bởi Bộ Công Thương)

Đối tác của chúng tôi