Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam

STT Sản phẩm NHÓM HÀNG HÓA Sở giao dịch trong nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu
1 Ngô Nông sản CBOT 2.338 USD
2 Ngô mini Nông sản CBOT 468 USD
3 Đậu tương Nông sản CBOT 4.510 USD
4 Đậu tương mini Nông sản CBOT 902 USD
5 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 2.530 USD
6 Khô đậu tương Nông sản CBOT 3.300 USD
7 Lúa mì Nông sản CBOT 2.530 USD
8 Lúa mì mini Nông sản CBOT 506 USD
9 Cà phê Robusta  Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 957 USD
10 Cà phê Arabica  Nguyên liệu công nghiệp ICE US 4.455 USD
11 Ca cao Nguyên liệu công nghiệp ICE US 2.090 USD
12 Đường 11 Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.232 USD
13 Bông Nguyên liệu công nghiệp ICE US 2.915 USD
14 Cao su RSS3 Nguyên liệu công nghiệp OSE 99.500 JPY
15 Cao su TSR20 Nguyên liệu công nghiệp SGX 770 USD
16 Dầu cọ thô Nguyên liệu công nghiệp BMDX 6.600 MYR
17 Bạch kim Kim loại NYMEX 4.400 USD
18 Bạc Kim loại COMEX 16.500 USD
19 Đồng Kim loại COMEX 7.265 USD
20 Quặng sắt Kim loại SGX 2.640 USD
21 Dầu thô Brent Năng lượng ICE EU 4.620 USD
22 Dầu WTI Năng lượng NYMEX 5.830 USD
23 Khí tự nhiên Năng lượng NYMEX 2.255 USD
24 Dầu ít lưu huỳnh  Năng lượng ICE EU 3.521 USD
25 Xăng pha chế RBOB Năng lượng NYMEX 6.710 USD
26 Dầu WTI mini Năng lượng NYMEX 2.915 USD

 

VNF - Dẫn Đầu Xu Hướng

(*) Công ty Cổ phần Giao dịch Hàng hóa VNF (VNF Goods Trading Joint Stock Company) là Thành viên Kinh doanh của Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam (Sở Giao dịch Hàng hoá Việt Nam MXV được cấp phép chính thức bởi Bộ Công Thương)

Đối tác của chúng tôi